péter
péter nghĩa là đánh rắm.
Nghĩa của péter
Nội động từ
- Tục Đánh rắm.
- Nổ.
- Le bois pète dans le feucủi nổ trong lửa
- un ballon qui pètequả bóng nổ
- Vỡ; gãy; đứt.
- La ficelle a pétédây đứt
Ngoại động từ
- Péter du feu xem feu
- péter de flammesnhư péter du feu
Chia động từ péter
Hiện tại présent
- je pète
- tu pètes
- il/elle pète
- nous pétons
- vous pétez
- ils/elles pètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pété
- tu as pété
- il/elle a pété
- nous avons pété
- vous avez pété
- ils/elles ont pété
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pétais
- tu pétais
- il/elle pétait
- nous pétions
- vous pétiez
- ils/elles pétaient
Tương lai đơn futur simple
- je pèterai
- tu pèteras
- il/elle pètera
- nous pèterons
- vous pèterez
- ils/elles pèteront
Điều kiện conditionnel présent
- je pèterais
- tu pèterais
- il/elle pèterait
- nous pèterions
- vous pèteriez
- ils/elles pèteraient
Giả định subjonctif présent
- que je pète
- que tu pètes
- qu'il/elle pète
- que nous pétions
- que vous pétiez
- qu'ils/elles pètent
Quá khứ đơn passé simple
- je pétai
- tu pétas
- il/elle péta
- nous pétâmes
- vous pétâtes
- ils/elles pétèrent
Mệnh lệnh impératif
- pète (tu)
- pétons (nous)
- pétez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với péter
- manger à s'en faire péter la sousventrière — (thông tục) ăn đến nứt bụng ra
- péter dans la main — (thân mật) hỏng, thất bại
- péter dans la soie — ăn mặc diện
- péter plus haut que le cul — cho mình là trời đất; quá tự phụ; (khoe là có thể) làm những việc quá sức mình
Câu ví dụ với péter
- Qui a pété ? Ai đã đánh rắm vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4889049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow off, fart; to break; to explode
Câu hỏi thường gặp
péter nghĩa là gì?
péter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh rắm.
péter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của péter (giọng Pháp chuẩn): /pe.te/.
Chia động từ péter ở thì hiện tại thế nào?
je pète, tu pètes, il/elle pète, nous pétons, vous pétez, ils/elles pètent.