TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

péter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pe.te/ giọng máy của trình duyệt

péter nghĩa là đánh rắm.

Nghĩa của péter

Nội động từ

  1. Tục Đánh rắm.
  2. Nổ.
    • Le bois pète dans le feucủi nổ trong lửa
    • un ballon qui pètequả bóng nổ
  3. Vỡ; gãy; đứt.
    • La ficelle a pétédây đứt

Ngoại động từ

  1. Péter du feu xem feu
    • péter de flammesnhư péter du feu

Chia động từ péter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pétéHiện tại phân từ: pétant

Hiện tại présent

  • je pète
  • tu pètes
  • il/elle pète
  • nous pétons
  • vous pétez
  • ils/elles pètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pété
  • tu as pété
  • il/elle a pété
  • nous avons pété
  • vous avez pété
  • ils/elles ont pété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pétais
  • tu pétais
  • il/elle pétait
  • nous pétions
  • vous pétiez
  • ils/elles pétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pèterai
  • tu pèteras
  • il/elle pètera
  • nous pèterons
  • vous pèterez
  • ils/elles pèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pèterais
  • tu pèterais
  • il/elle pèterait
  • nous pèterions
  • vous pèteriez
  • ils/elles pèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pète
  • que tu pètes
  • qu'il/elle pète
  • que nous pétions
  • que vous pétiez
  • qu'ils/elles pètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pétai
  • tu pétas
  • il/elle péta
  • nous pétâmes
  • vous pétâtes
  • ils/elles pétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pète (tu)
  • pétons (nous)
  • pétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với péter

  • manger à s'en faire péter la sousventrière — (thông tục) ăn đến nứt bụng ra
  • péter dans la main — (thân mật) hỏng, thất bại
  • péter dans la soie — ăn mặc diện
  • péter plus haut que le cul — cho mình là trời đất; quá tự phụ; (khoe là có thể) làm những việc quá sức mình

Câu ví dụ với péter

  • Qui a pété ? Ai đã đánh rắm vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4889049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow off, fart; to break; to explode

Câu hỏi thường gặp

péter nghĩa là gì?

péter (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh rắm.

péter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của péter (giọng Pháp chuẩn): /pe.te/.

Chia động từ péter ở thì hiện tại thế nào?

je pète, tu pètes, il/elle pète, nous pétons, vous pétez, ils/elles pètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.