pétaudière
danh từ giống cái (f)
/pe.to.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pétaudière nghĩa là Buổi họp mất trật tự quá.
Nghĩa của pétaudière
Danh từ · giống cái
- Buổi họp mất trật tự quá.
Dạng từ của pétaudière
Đi với mạo từ: une pétaudière · la pétaudière
| Số nhiều | pétaudières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedlam, bear garden (scene of tumult and disorder)
Câu hỏi thường gặp
pétaudière nghĩa là gì?
pétaudière (danh từ) nghĩa là Buổi họp mất trật tự quá.
pétaudière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pétaudière (giọng Pháp chuẩn): /pe.to.djɛʁ/.
pétaudière là giống đực hay giống cái?
pétaudière là danh từ giống cái (dùng với une, la).