TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indice

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.dis/ giọng máy của trình duyệt

indice nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu, chỉ số, chỉ tiêu.

Nghĩa của indice

Danh từ · giống đực

  1. Triệu chứng, dấu hiệu.
    • Les indices d'une maladietriệu chứng của một bệnh
    • Les premiers indices du printempsnhững dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân
  2. Chỉ số, chỉ tiêu.
    • Indice de réfraction(vật lý) học chỉ số khúc xạ
    • Indice d'un radical(toán học) chỉ số căn
    • Indice de saponificationchỉ số xà phòng hoá
    • Indice de compressionchỉ số nén
    • Indice de masculinitéchỉ số nam, tỉ lệ đẻ con trai
    • Indice d'octanechỉ số octan

Dạng từ của indice

Đi với mạo từ: un indice · l'indice

Số nhiềuindices

Câu ví dụ với indice

  • L'indice boursier a chuté de 200 points hier. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132216
  • Fournissez-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459576
  • Fournis-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clue, hint, indication; index; index

Câu hỏi thường gặp

indice nghĩa là gì?

indice (danh từ) nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu, chỉ số, chỉ tiêu.

indice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indice (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dis/.

indice là giống đực hay giống cái?

indice là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.