indice
indice nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu, chỉ số, chỉ tiêu.
Nghĩa của indice
Danh từ · giống đực
- Triệu chứng, dấu hiệu.
- Les indices d'une maladietriệu chứng của một bệnh
- Les premiers indices du printempsnhững dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân
- Chỉ số, chỉ tiêu.
- Indice de réfraction(vật lý) học chỉ số khúc xạ
- Indice d'un radical(toán học) chỉ số căn
- Indice de saponificationchỉ số xà phòng hoá
- Indice de compressionchỉ số nén
- Indice de masculinitéchỉ số nam, tỉ lệ đẻ con trai
- Indice d'octanechỉ số octan
Dạng từ của indice
Đi với mạo từ: un indice · l'indice
| Số nhiều | indices |
Câu ví dụ với indice
- L'indice boursier a chuté de 200 points hier. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1132216
- Fournissez-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459576
- Fournis-moi un indice ! Cho tôi một manh mối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459577
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clue, hint, indication; index; index
Câu hỏi thường gặp
indice nghĩa là gì?
indice (danh từ) nghĩa là triệu chứng, dấu hiệu, chỉ số, chỉ tiêu.
indice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indice (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.dis/.
indice là giống đực hay giống cái?
indice là danh từ giống đực (dùng với un, le).