indiciaire
/ɛ̃.di.sjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
indiciaire nghĩa là theo chỉ số.
Nghĩa của indiciaire
Tính từ
- Theo chỉ số.
- Classement indiciairesự xếp hạng theo chỉ số
- Impôt indiciairethuế theo chỉ số
Dạng từ của indiciaire
| Số nhiều | indiciaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indicial
- Danh từ A chronicler in court of Burgundy
Câu hỏi thường gặp
indiciaire nghĩa là gì?
indiciaire (tính từ) nghĩa là theo chỉ số.
indiciaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indiciaire (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.sjɛʁ/.