indicible
/ɛ̃.di.sibl/ giọng máy của trình duyệt
indicible nghĩa là khó nói, khó tả.
Nghĩa của indicible
Tính từ
- Văn học Khó nói, khó tả.
- Joie indicibleniềm vui khó tả
Dạng từ của indicible
| Số nhiều | indicibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indicible
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indescribable; unspeakable
Câu hỏi thường gặp
indicible nghĩa là gì?
indicible (tính từ) nghĩa là khó nói, khó tả.
indicible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indicible (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.sibl/.