TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

opérer nghĩa là tiến hành, làm, mổ, có tác dụng.

Nghĩa của opérer

Ngoại động từ

  1. Tiến hành, làm.
    • Deux armées qui opèrent leur jonctionhai cánh quân đang tiến hành hợp nhau
  2. Y học Mổ.
    • Opérer un malademổ một người bệnh

Nội động từ

  1. Có tác dụng, có hiệu lực.
    • Remède qui commence à opérerthuốc bắt đầu có hiệu lực
  2. Tiến hành, hoạt động, hành động.
    • Il faut opérer de cette manièrephải tiến hành theo cách này
    • Brigands qui opèrent nuitammentquân cướp hoạt động về đêm

Chia động từ opérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: opéréHiện tại phân từ: opérant

Hiện tại présent

  • j'opère
  • tu opères
  • il/elle opère
  • nous opérons
  • vous opérez
  • ils/elles opèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai opéré
  • tu as opéré
  • il/elle a opéré
  • nous avons opéré
  • vous avez opéré
  • ils/elles ont opéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'opérais
  • tu opérais
  • il/elle opérait
  • nous opérions
  • vous opériez
  • ils/elles opéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'opèrerai
  • tu opèreras
  • il/elle opèrera
  • nous opèrerons
  • vous opèrerez
  • ils/elles opèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'opèrerais
  • tu opèrerais
  • il/elle opèrerait
  • nous opèrerions
  • vous opèreriez
  • ils/elles opèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'opère
  • que tu opères
  • qu'il/elle opère
  • que nous opérions
  • que vous opériez
  • qu'ils/elles opèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'opérai
  • tu opéras
  • il/elle opéra
  • nous opérâmes
  • vous opérâtes
  • ils/elles opérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • opère (tu)
  • opérons (nous)
  • opérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của opérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to operate (on); to take place

Câu hỏi thường gặp

opérer nghĩa là gì?

opérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiến hành, làm, mổ, có tác dụng.

opérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opérer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁe/.

Chia động từ opérer ở thì hiện tại thế nào?

j'opère, tu opères, il/elle opère, nous opérons, vous opérez, ils/elles opèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.