opérette
danh từ giống cái (f)
/ɔ.pe.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
opérette nghĩa là ca kịch nhẹ.
Nghĩa của opérette
Danh từ · giống cái
- Operet, ca kịch nhẹ.
Dạng từ của opérette
Đi với mạo từ: une opérette · l'opérette
| Số nhiều | opérettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operetta, light opera
Câu hỏi thường gặp
opérette nghĩa là gì?
opérette (danh từ) nghĩa là ca kịch nhẹ.
opérette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opérette (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.pe.ʁɛt/.
opérette là giống đực hay giống cái?
opérette là danh từ giống cái (dùng với une, la).