TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

otage

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt

otage nghĩa là con tin.

Nghĩa của otage

Danh từ · giống đực

  1. Con tin.
    • Laisser en otageđể lại làm con tin

Dạng từ của otage

Đi với mạo từ: un otage · l'otage

Số nhiềuotages

Câu ví dụ với otage

  • Il essaya de se conduire le plus bravement possible tandis qu'il était pris en otage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316624
  • D'habitude, ils ne prennent pas d'otages. Chúng không thường bắt giữ con tin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hostage

Câu hỏi thường gặp

otage nghĩa là gì?

otage (danh từ) nghĩa là con tin.

otage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của otage (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.taʒ/.

otage là giống đực hay giống cái?

otage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.