creuser
creuser nghĩa là đào, làm hõm.
Nghĩa của creuser
Ngoại động từ
- Đào.
- Creuser la terređào đất
- Creuser un puitsđào giếng
- Làm hõm.
- Creuser les joueslàm hõm má
- Nghĩa bóng Đào sâu.
- Creuser une questionđào sâu một vấn đề
Chia động từ creuser
Hiện tại présent
- je creuse
- tu creuses
- il/elle creuse
- nous creusons
- vous creusez
- ils/elles creusent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai creusé
- tu as creusé
- il/elle a creusé
- nous avons creusé
- vous avez creusé
- ils/elles ont creusé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je creusais
- tu creusais
- il/elle creusait
- nous creusions
- vous creusiez
- ils/elles creusaient
Tương lai đơn futur simple
- je creuserai
- tu creuseras
- il/elle creusera
- nous creuserons
- vous creuserez
- ils/elles creuseront
Điều kiện conditionnel présent
- je creuserais
- tu creuserais
- il/elle creuserait
- nous creuserions
- vous creuseriez
- ils/elles creuseraient
Giả định subjonctif présent
- que je creuse
- que tu creuses
- qu'il/elle creuse
- que nous creusions
- que vous creusiez
- qu'ils/elles creusent
Quá khứ đơn passé simple
- je creusai
- tu creusas
- il/elle creusa
- nous creusâmes
- vous creusâtes
- ils/elles creusèrent
Mệnh lệnh impératif
- creuse (tu)
- creusons (nous)
- creusez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creuser
Trái nghĩa
Họ từ của creuser
Cụm từ, thành ngữ với creuser
- creuser l'estomac — làm cho đói bụng
- creuser sa fosse; creuser son tombeau — tự đào mồ chôn mình, tự làm hại mình
- creuser son sillon — xem sillon
- creuser un abîme devant qqn — làm tiêu tan sự nghiệp của ai
- creuser un abîme entre amis — đào sâu hố chia rẽ giữa bạn bè
Câu ví dụ với creuser
- Ne t'arrête pas de creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355641
- Continuez de creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355638
- Continue à creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355658
- Continuez à creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355660
- Il a creusé un trou. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131949
- Creuse plus vite. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7801718
- Creusez plus vite. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7801719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dig; to hollow out; to grow hollow
Câu hỏi thường gặp
creuser nghĩa là gì?
creuser (ngoại động từ) nghĩa là đào, làm hõm.
creuser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creuser (giọng Pháp chuẩn): /kʁø.ze/.
Chia động từ creuser ở thì hiện tại thế nào?
je creuse, tu creuses, il/elle creuse, nous creusons, vous creusez, ils/elles creusent.