TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

creuser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kʁø.ze/ giọng máy của trình duyệt

creuser nghĩa là đào, làm hõm.

Nghĩa của creuser

Ngoại động từ

  1. Đào.
    • Creuser la terređào đất
    • Creuser un puitsđào giếng
  2. Làm hõm.
    • Creuser les joueslàm hõm má
  3. Nghĩa bóng Đào sâu.
    • Creuser une questionđào sâu một vấn đề

Chia động từ creuser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: creuséHiện tại phân từ: creusant

Hiện tại présent

  • je creuse
  • tu creuses
  • il/elle creuse
  • nous creusons
  • vous creusez
  • ils/elles creusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai creusé
  • tu as creusé
  • il/elle a creusé
  • nous avons creusé
  • vous avez creusé
  • ils/elles ont creusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je creusais
  • tu creusais
  • il/elle creusait
  • nous creusions
  • vous creusiez
  • ils/elles creusaient

Tương lai đơn futur simple

  • je creuserai
  • tu creuseras
  • il/elle creusera
  • nous creuserons
  • vous creuserez
  • ils/elles creuseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je creuserais
  • tu creuserais
  • il/elle creuserait
  • nous creuserions
  • vous creuseriez
  • ils/elles creuseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je creuse
  • que tu creuses
  • qu'il/elle creuse
  • que nous creusions
  • que vous creusiez
  • qu'ils/elles creusent

Quá khứ đơn passé simple

  • je creusai
  • tu creusas
  • il/elle creusa
  • nous creusâmes
  • vous creusâtes
  • ils/elles creusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • creuse (tu)
  • creusons (nous)
  • creusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creuser

Trái nghĩa

Họ từ của creuser

Cụm từ, thành ngữ với creuser

  • creuser l'estomac — làm cho đói bụng
  • creuser sa fosse; creuser son tombeau — tự đào mồ chôn mình, tự làm hại mình
  • creuser son sillon — xem sillon
  • creuser un abîme devant qqn — làm tiêu tan sự nghiệp của ai
  • creuser un abîme entre amis — đào sâu hố chia rẽ giữa bạn bè

Câu ví dụ với creuser

  • Ne t'arrête pas de creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355641
  • Continuez de creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355638
  • Continue à creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355658
  • Continuez à creuser. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7355660
  • Il a creusé un trou. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131949
  • Creuse plus vite. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7801718
  • Creusez plus vite. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7801719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dig; to hollow out; to grow hollow

Câu hỏi thường gặp

creuser nghĩa là gì?

creuser (ngoại động từ) nghĩa là đào, làm hõm.

creuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creuser (giọng Pháp chuẩn): /kʁø.ze/.

Chia động từ creuser ở thì hiện tại thế nào?

je creuse, tu creuses, il/elle creuse, nous creusons, vous creusez, ils/elles creusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.