TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

combler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ble/ giọng máy của trình duyệt

combler nghĩa là đổ đầy tràn, lấp đầy.

Nghĩa của combler

Ngoại động từ

  1. Đổ đầy tràn.
  2. Lấp đầy.
    • Les alluvions comblent le lacphù sa lấp đầy hồ
    • Combler le videlấp chỗ trống
  3. Thỏa mãn, làm cho phỉ nguyện.
    • Combler les désirs de quelqu'unlàm cho thoả lòng mong muốn của ai
    • Je suis comblétôi rất thoả mãn
  4. Cho nhiều quá.
    • Combler quelqu'un de cadeauxcho ai nhiều quà quá

Chia động từ combler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: combléHiện tại phân từ: comblant

Hiện tại présent

  • je comble
  • tu combles
  • il/elle comble
  • nous comblons
  • vous comblez
  • ils/elles comblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai comblé
  • tu as comblé
  • il/elle a comblé
  • nous avons comblé
  • vous avez comblé
  • ils/elles ont comblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je comblais
  • tu comblais
  • il/elle comblait
  • nous comblions
  • vous combliez
  • ils/elles comblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je comblerai
  • tu combleras
  • il/elle comblera
  • nous comblerons
  • vous comblerez
  • ils/elles combleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je comblerais
  • tu comblerais
  • il/elle comblerait
  • nous comblerions
  • vous combleriez
  • ils/elles combleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je comble
  • que tu combles
  • qu'il/elle comble
  • que nous comblions
  • que vous combliez
  • qu'ils/elles comblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je comblai
  • tu comblas
  • il/elle combla
  • nous comblâmes
  • vous comblâtes
  • ils/elles comblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • comble (tu)
  • comblons (nous)
  • comblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của combler

Cụm từ, thành ngữ với combler

  • vouz me comblez! — anh tử tế với tôi quá!
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fulfil, satisfy; to fill (add contents to, so it is full); to fill (to install someone); to counter

Câu hỏi thường gặp

combler nghĩa là gì?

combler (ngoại động từ) nghĩa là đổ đầy tràn, lấp đầy.

combler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combler (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ble/.

Chia động từ combler ở thì hiện tại thế nào?

je comble, tu combles, il/elle comble, nous comblons, vous comblez, ils/elles comblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.