TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cumuler

/ky.my.le/ giọng máy của trình duyệt

cumuler nghĩa là kiêm nhiệm, kiêm.

Nghĩa của cumuler

Ngoại động từ

  1. Kiêm nhiệm, kiêm.
    • Cumuler deux fonctionskiêm hai chức

Chia động từ cumuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cumuléHiện tại phân từ: cumulant

Hiện tại présent

  • je cumule
  • tu cumules
  • il/elle cumule
  • nous cumulons
  • vous cumulez
  • ils/elles cumulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cumulé
  • tu as cumulé
  • il/elle a cumulé
  • nous avons cumulé
  • vous avez cumulé
  • ils/elles ont cumulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cumulais
  • tu cumulais
  • il/elle cumulait
  • nous cumulions
  • vous cumuliez
  • ils/elles cumulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cumulerai
  • tu cumuleras
  • il/elle cumulera
  • nous cumulerons
  • vous cumulerez
  • ils/elles cumuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cumulerais
  • tu cumulerais
  • il/elle cumulerait
  • nous cumulerions
  • vous cumuleriez
  • ils/elles cumuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cumule
  • que tu cumules
  • qu'il/elle cumule
  • que nous cumulions
  • que vous cumuliez
  • qu'ils/elles cumulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cumulai
  • tu cumulas
  • il/elle cumula
  • nous cumulâmes
  • vous cumulâtes
  • ils/elles cumulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cumule (tu)
  • cumulons (nous)
  • cumulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumuler

Trái nghĩa

Họ từ của cumuler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accumulate; to multitask (do many things at once)

Câu hỏi thường gặp

cumuler nghĩa là gì?

cumuler (ngoại động từ) nghĩa là kiêm nhiệm, kiêm.

cumuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cumuler (giọng Pháp chuẩn): /ky.my.le/.

Chia động từ cumuler ở thì hiện tại thế nào?

je cumule, tu cumules, il/elle cumule, nous cumulons, vous cumulez, ils/elles cumulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.