creusement
danh từ giống đực (m)
/kʁøz.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
creusement nghĩa là sự đào.
Nghĩa của creusement
Danh từ · giống đực
- Sự đào.
Dạng từ của creusement
Đi với mạo từ: un creusement · le creusement
| Số nhiều | creusements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digging, dig
Câu hỏi thường gặp
creusement nghĩa là gì?
creusement (danh từ) nghĩa là sự đào.
creusement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creusement (giọng Pháp chuẩn): /kʁøz.mɑ̃/.
creusement là giống đực hay giống cái?
creusement là danh từ giống đực (dùng với un, le).