gorge
gorge nghĩa là họng, hẻm, khe lũng.
Nghĩa của gorge
Danh từ · giống cái
- Họng.
- Serrer la gorgeChẹn họng
- Avoir mal à la gorgeĐau họng
- Mettre le couteau sur la gorge de quelqu'unKề dao vào cổ
- Tendre la gorgeÈ cổ ra; đành chịu
- Hẻm, khe lũng.
- Rãnh, hốc.
- Gorge d'une poulieRãnh puli
- Gorge d'une serrureHốc khóa
- Cửa sau (công sự).
Dạng từ của gorge
Đi với mạo từ: une gorge · la gorge
| Số nhiều | gorges |
Họ từ của gorge
Câu ví dụ với gorge
- J'ai mal à la gorge et le nez qui coule. Tôi đau họng và xổ mũi.Tatoeba #14242
- Une arête est coincée dans ma gorge. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1608301
- J'ai mal à la gorge. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #528276
- L'orateur s'éclaircit la gorge. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053245
- Il s'éclaircit la gorge avant de commencer le cours. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ throat; breast; gorge
Nguồn gốc từ gorge
từ, có liên quan đến.
Câu hỏi thường gặp
gorge nghĩa là gì?
gorge (danh từ) nghĩa là họng, hẻm, khe lũng.
gorge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorge (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁʒ/.
gorge là giống đực hay giống cái?
gorge là danh từ giống cái (dùng với une, la).