arrière-gorge
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛʁ.ɡɔʁʒ/ giọng máy của trình duyệt
arrière-gorge nghĩa là đáy họng.
Nghĩa của arrière-gorge
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Đáy họng.
Dạng từ của arrière-gorge
Đi với mạo từ: une arrière-gorge · l'arrière-gorge
| Số nhiều | arrière-gorges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharynx
Câu hỏi thường gặp
arrière-gorge nghĩa là gì?
arrière-gorge (danh từ) nghĩa là đáy họng.
arrière-gorge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-gorge (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.ɡɔʁʒ/.
arrière-gorge là giống đực hay giống cái?
arrière-gorge là danh từ giống cái (dùng với une, la).