arrière-garde
danh từ giống cái (f)
/a.ʁjɛʁ.ɡaʁd/ giọng máy của trình duyệt
arrière-garde nghĩa là hậu quân.
Nghĩa của arrière-garde
Danh từ · giống cái
- Quân sự Hậu quân.
Dạng từ của arrière-garde
Đi với mạo từ: une arrière-garde · l'arrière-garde
| Số nhiều | arrière-gardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rearguard
Câu hỏi thường gặp
arrière-garde nghĩa là gì?
arrière-garde (danh từ) nghĩa là hậu quân.
arrière-garde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-garde (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.ɡaʁd/.
arrière-garde là giống đực hay giống cái?
arrière-garde là danh từ giống cái (dùng với une, la).