arrière-faix
danh từ giống đực (m)
/a.ʁjɛʁ.fɛ/ giọng máy của trình duyệt
arrière-faix nghĩa là bộ phận phụ thai.
Nghĩa của arrière-faix
Danh từ · giống đực
- Y học Bộ phận phụ (của) thai.
Dạng từ của arrière-faix
Đi với mạo từ: un arrière-faix · l'arrière-faix
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ afterbirth, secundines (placenta and other material expelled via the birth canal following childbirth or parturition in mammals)
Câu hỏi thường gặp
arrière-faix nghĩa là gì?
arrière-faix (danh từ) nghĩa là bộ phận phụ thai.
arrière-faix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrière-faix (giọng Pháp chuẩn): /a.ʁjɛʁ.fɛ/.
arrière-faix là giống đực hay giống cái?
arrière-faix là danh từ giống đực (dùng với un, le).