gorger
gorger nghĩa là nhét cho ăn, nhồi, cho nhiều, cho đầy ngập.
Nghĩa của gorger
Ngoại động từ
- Nhét cho ăn, nhồi.
- Gorger des volaillesnhồi gà vịt
- Gorger quelqu'un de viande(từ hiếm; nghĩa ít dùng) (nhét) cho ai ăn nhiều thịt
- Nghĩa bóng Cho nhiều, cho đầy ngập.
- Gorger de bienscho nhiều của cải
- Chien bien gorgé(săn bắn) chó sủa to
Chia động từ gorger
Hiện tại présent
- je gorge
- tu gorges
- il/elle gorge
- nous gorgeons
- vous gorgez
- ils/elles gorgent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gorgé
- tu as gorgé
- il/elle a gorgé
- nous avons gorgé
- vous avez gorgé
- ils/elles ont gorgé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gorgeais
- tu gorgeais
- il/elle gorgeait
- nous gorgions
- vous gorgiez
- ils/elles gorgeaient
Tương lai đơn futur simple
- je gorgerai
- tu gorgeras
- il/elle gorgera
- nous gorgerons
- vous gorgerez
- ils/elles gorgeront
Điều kiện conditionnel présent
- je gorgerais
- tu gorgerais
- il/elle gorgerait
- nous gorgerions
- vous gorgeriez
- ils/elles gorgeraient
Giả định subjonctif présent
- que je gorge
- que tu gorges
- qu'il/elle gorge
- que nous gorgions
- que vous gorgiez
- qu'ils/elles gorgent
Quá khứ đơn passé simple
- je gorgeai
- tu gorgeas
- il/elle gorgea
- nous gorgeâmes
- vous gorgeâtes
- ils/elles gorgèrent
Mệnh lệnh impératif
- gorge (tu)
- gorgeons (nous)
- gorgez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gorger
Trái nghĩa
Câu ví dụ với gorger
- J'ai mal à la gorge et le nez qui coule. Tôi đau họng và xổ mũi.Tatoeba #14242
- Une arête est coincée dans ma gorge. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1608301
- J'ai mal à la gorge. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #528276
- L'orateur s'éclaircit la gorge. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053245
- Il s'éclaircit la gorge avant de commencer le cours. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521813
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gorge oneself (eat greedily)
Câu hỏi thường gặp
gorger nghĩa là gì?
gorger (ngoại động từ) nghĩa là nhét cho ăn, nhồi, cho nhiều, cho đầy ngập.
gorger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gorger (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁ.ʒe/.
Chia động từ gorger ở thì hiện tại thế nào?
je gorge, tu gorges, il/elle gorge, nous gorgeons, vous gorgez, ils/elles gorgent.