TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gorger

/ɡɔʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

gorger nghĩa là nhét cho ăn, nhồi, cho nhiều, cho đầy ngập.

Nghĩa của gorger

Ngoại động từ

  1. Nhét cho ăn, nhồi.
    • Gorger des volaillesnhồi gà vịt
    • Gorger quelqu'un de viande(từ hiếm; nghĩa ít dùng) (nhét) cho ai ăn nhiều thịt
  2. Nghĩa bóng Cho nhiều, cho đầy ngập.
    • Gorger de bienscho nhiều của cải
    • Chien bien gorgé(săn bắn) chó sủa to

Chia động từ gorger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gorgéHiện tại phân từ: gorgeant

Hiện tại présent

  • je gorge
  • tu gorges
  • il/elle gorge
  • nous gorgeons
  • vous gorgez
  • ils/elles gorgent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gorgé
  • tu as gorgé
  • il/elle a gorgé
  • nous avons gorgé
  • vous avez gorgé
  • ils/elles ont gorgé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gorgeais
  • tu gorgeais
  • il/elle gorgeait
  • nous gorgions
  • vous gorgiez
  • ils/elles gorgeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gorgerai
  • tu gorgeras
  • il/elle gorgera
  • nous gorgerons
  • vous gorgerez
  • ils/elles gorgeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gorgerais
  • tu gorgerais
  • il/elle gorgerait
  • nous gorgerions
  • vous gorgeriez
  • ils/elles gorgeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gorge
  • que tu gorges
  • qu'il/elle gorge
  • que nous gorgions
  • que vous gorgiez
  • qu'ils/elles gorgent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gorgeai
  • tu gorgeas
  • il/elle gorgea
  • nous gorgeâmes
  • vous gorgeâtes
  • ils/elles gorgèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gorge (tu)
  • gorgeons (nous)
  • gorgez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gorger

Trái nghĩa

Câu ví dụ với gorger

  • J'ai mal à la gorge et le nez qui coule. Tôi đau họng và xổ mũi.Tatoeba #14242
  • Une arête est coincée dans ma gorge. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1608301
  • J'ai mal à la gorge. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #528276
  • L'orateur s'éclaircit la gorge. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053245
  • Il s'éclaircit la gorge avant de commencer le cours. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521813

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gorge oneself (eat greedily)

Câu hỏi thường gặp

gorger nghĩa là gì?

gorger (ngoại động từ) nghĩa là nhét cho ăn, nhồi, cho nhiều, cho đầy ngập.

gorger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gorger (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔʁ.ʒe/.

Chia động từ gorger ở thì hiện tại thế nào?

je gorge, tu gorges, il/elle gorge, nous gorgeons, vous gorgez, ils/elles gorgent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.