TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ingurgiter

/ɛ̃.ɡyʁ.ʒi.te/ giọng máy của trình duyệt

ingurgiter nghĩa là ngốn, nốc.

Nghĩa của ingurgiter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Ngốn, nốc.
    • Ingurgiter un litre de vinnốc một lít rượu nho
  2. Nghĩa bóng học Ngốn.
    • Ingurgiter de l'algèbrehọc ngốn đại số
  3. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Cho nuốt, cho uống.

Chia động từ ingurgiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ingurgitéHiện tại phân từ: ingurgitant

Hiện tại présent

  • j'ingurgite
  • tu ingurgites
  • il/elle ingurgite
  • nous ingurgitons
  • vous ingurgitez
  • ils/elles ingurgitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ingurgité
  • tu as ingurgité
  • il/elle a ingurgité
  • nous avons ingurgité
  • vous avez ingurgité
  • ils/elles ont ingurgité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ingurgitais
  • tu ingurgitais
  • il/elle ingurgitait
  • nous ingurgitions
  • vous ingurgitiez
  • ils/elles ingurgitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ingurgiterai
  • tu ingurgiteras
  • il/elle ingurgitera
  • nous ingurgiterons
  • vous ingurgiterez
  • ils/elles ingurgiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ingurgiterais
  • tu ingurgiterais
  • il/elle ingurgiterait
  • nous ingurgiterions
  • vous ingurgiteriez
  • ils/elles ingurgiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ingurgite
  • que tu ingurgites
  • qu'il/elle ingurgite
  • que nous ingurgitions
  • que vous ingurgitiez
  • qu'ils/elles ingurgitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ingurgitai
  • tu ingurgitas
  • il/elle ingurgita
  • nous ingurgitâmes
  • vous ingurgitâtes
  • ils/elles ingurgitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ingurgite (tu)
  • ingurgitons (nous)
  • ingurgitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingurgiter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swallow; to drink avidly

Câu hỏi thường gặp

ingurgiter nghĩa là gì?

ingurgiter (ngoại động từ) nghĩa là ngốn, nốc.

ingurgiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingurgiter (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.ɡyʁ.ʒi.te/.

Chia động từ ingurgiter ở thì hiện tại thế nào?

j'ingurgite, tu ingurgites, il/elle ingurgite, nous ingurgitons, vous ingurgitez, ils/elles ingurgitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.