TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réellement

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ɛl.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

réellement nghĩa là thực sự.

Nghĩa của réellement

Phó từ

  1. Thực sự.
    • Cette besogne est réellement trop lourde pour moiviệc này đối với tôi thực sự là quá nặng

Câu ví dụ với réellement

  • Penses-tu réellement qu'il va abandonner ? Bạn có thực sự tin rằng anh ấy sẽ bỏ cuộc?Tatoeba #133364
  • Je sais qu'il ne s'appelle pas réellement Tom. Tôi biết tên thật của anh ấy không phải là Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6667858
  • Es-tu réellement Canadien ? Bạn thật sự là người Canada à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5765148
  • La vie commence quand on se rend compte qui on est réellement. Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ really; genuinely; in fact

Câu hỏi thường gặp

réellement nghĩa là gì?

réellement (phó từ) nghĩa là thực sự.

réellement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réellement (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɛl.mɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.