réemploi
danh từ giống đực (m)
/ʁe.ɑ̃p.lwa/ giọng máy của trình duyệt
réemploi nghĩa là Như remploi.
Nghĩa của réemploi
Danh từ · giống đực
- Như remploi.
Dạng từ của réemploi
Đi với mạo từ: un réemploi · le réemploi
| Số nhiều | réemplois |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reuse; reemployment
Câu hỏi thường gặp
réemploi nghĩa là gì?
réemploi (danh từ) nghĩa là Như remploi.
réemploi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réemploi (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ɑ̃p.lwa/.
réemploi là giống đực hay giống cái?
réemploi là danh từ giống đực (dùng với un, le).