serpent
serpent nghĩa là rắn.
Nghĩa của serpent
Danh từ · giống đực
- Rắn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue.Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.
- J'ai horreur des serpents.Tôi khiếp sợ rắn.
Dạng từ của serpent
Đi với mạo từ: un serpent · le serpent
| Số nhiều | serpents |
| Giống cái | serpente |
Câu ví dụ với serpent
- Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
- J'ai horreur des serpents. Tôi khiếp sợ rắn.Tatoeba #6362
- Elle a très peur des serpents. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134106
- Les serpents sont des reptiles. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5386436
- Il tue des serpents. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snake
Câu hỏi thường gặp
serpent nghĩa là gì?
serpent (danh từ) nghĩa là rắn.
serpent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpent (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.pɑ̃/.
serpent là giống đực hay giống cái?
serpent là danh từ giống đực (dùng với un, le).