TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

serpent

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛʁ.pɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

serpent nghĩa là rắn.

Nghĩa của serpent

Danh từ · giống đực

  1. Rắn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue.Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.
    • J'ai horreur des serpents.Tôi khiếp sợ rắn.

Dạng từ của serpent

Đi với mạo từ: un serpent · le serpent

Số nhiềuserpents
Giống cáiserpente

Câu ví dụ với serpent

  • Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue. Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.Tatoeba #1575000
  • J'ai horreur des serpents. Tôi khiếp sợ rắn.Tatoeba #6362
  • Elle a très peur des serpents. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134106
  • Les serpents sont des reptiles. Rắn là loài bò sát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5386436
  • Il tue des serpents. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snake

Câu hỏi thường gặp

serpent nghĩa là gì?

serpent (danh từ) nghĩa là rắn.

serpent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của serpent (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.pɑ̃/.

serpent là giống đực hay giống cái?

serpent là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.