serpentaire
danh từ giống đực (m)
/sɛʁ.pɑ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
serpentaire nghĩa là diều ăn rắn, cây chân bê.
Nghĩa của serpentaire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Diều ăn rắn.
- Thực vật học Cây chân bê.
Dạng từ của serpentaire
Đi với mạo từ: un serpentaire · le serpentaire
| Số nhiều | serpentaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ serpent eagle
Câu hỏi thường gặp
serpentaire nghĩa là gì?
serpentaire (danh từ) nghĩa là diều ăn rắn, cây chân bê.
serpentaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serpentaire (giọng Pháp chuẩn): /sɛʁ.pɑ̃.tɛʁ/.
serpentaire là giống đực hay giống cái?
serpentaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).