propriété
propriété nghĩa là quyền sở hữu, sở hữu, ruộng đất.
Nghĩa của propriété
Danh từ · giống cái
- Quyền sở hữu; sở hữu, tài sản.
- Propriété collectivesở hữu tập thể
- Ruộng đất.
- Propriété plantée d'arbresruộng đất (có) trồng cây
- Đặc tính, tính chất.
- Propriété physiquetính chất vật lý
- Sự thích đáng.
- La propriété des termessự dùng từ thích đáng
Dạng từ của propriété
Đi với mạo từ: une propriété · la propriété
| Số nhiều | propriétés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propriété
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của propriété
Câu ví dụ với propriété
- Je l'ai acquis en toute propriété. Tôi đã mua trọn cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920675
- Je l'ai acquise en toute propriété. Tôi đã mua trọn cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920676
- Elle possède une grande propriété. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398803
- Dans certaines sociétés, les femmes sont encore considérées comme la propriété de leurs époux. Ở trong một số xã hội, người vợ vẫn bị coi là tài sản của người chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ property (something owned); property, attribute
Câu hỏi thường gặp
propriété nghĩa là gì?
propriété (danh từ) nghĩa là quyền sở hữu, sở hữu, ruộng đất.
propriété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propriété (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.pʁi.je.te/.
propriété là giống đực hay giống cái?
propriété là danh từ giống cái (dùng với une, la).