copropriété
danh từ giống cái (f)
/kɔ.pʁɔ.pʁi.je.te/ giọng máy của trình duyệt
copropriété nghĩa là sở hữu chung.
Nghĩa của copropriété
Danh từ · giống cái
- Sở hữu chung.
Dạng từ của copropriété
Đi với mạo từ: une copropriété · la copropriété
| Số nhiều | copropriétés |
Họ từ của copropriété
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ co-ownership; condominium
Câu hỏi thường gặp
copropriété nghĩa là gì?
copropriété (danh từ) nghĩa là sở hữu chung.
copropriété phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copropriété (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.pʁɔ.pʁi.je.te/.
copropriété là giống đực hay giống cái?
copropriété là danh từ giống cái (dùng với une, la).