caractéristique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ʁak.te.ʁis.tik/ giọng máy của trình duyệt
caractéristique nghĩa là đặc trưng, đặc tính, phần đặc trưng.
Nghĩa của caractéristique
Tính từ
- Đặc trưng.
- Signe caractéristiquedấu hiệu đặc trưng
Danh từ · giống cái
- Đặc tính, đặc trưng.
- Toán học Phần đặc trưng (của một loga).
Dạng từ của caractéristique
| Số nhiều | caractéristiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ characteristic, trait
- Tính từ characteristic
Câu hỏi thường gặp
caractéristique nghĩa là gì?
caractéristique (tính từ, danh từ) nghĩa là đặc trưng, đặc tính, phần đặc trưng.
caractéristique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caractéristique (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁak.te.ʁis.tik/.