TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

caractériser

/ka.ʁak.te.ʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

caractériser nghĩa là nêu đặc tính, làm rõ nét.

Nghĩa của caractériser

Ngoại động từ

  1. Nêu đặc tính, làm rõ nét.
    • Molière a caractérisé l'avareMô-li-e đã làm rõ nét đặc tính của người keo kiệt

Chia động từ caractériser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: caractériséHiện tại phân từ: caractérisant

Hiện tại présent

  • je caractérise
  • tu caractérises
  • il/elle caractérise
  • nous caractérisons
  • vous caractérisez
  • ils/elles caractérisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai caractérisé
  • tu as caractérisé
  • il/elle a caractérisé
  • nous avons caractérisé
  • vous avez caractérisé
  • ils/elles ont caractérisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je caractérisais
  • tu caractérisais
  • il/elle caractérisait
  • nous caractérisions
  • vous caractérisiez
  • ils/elles caractérisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je caractériserai
  • tu caractériseras
  • il/elle caractérisera
  • nous caractériserons
  • vous caractériserez
  • ils/elles caractériseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je caractériserais
  • tu caractériserais
  • il/elle caractériserait
  • nous caractériserions
  • vous caractériseriez
  • ils/elles caractériseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je caractérise
  • que tu caractérises
  • qu'il/elle caractérise
  • que nous caractérisions
  • que vous caractérisiez
  • qu'ils/elles caractérisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je caractérisai
  • tu caractérisas
  • il/elle caractérisa
  • nous caractérisâmes
  • vous caractérisâtes
  • ils/elles caractérisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • caractérise (tu)
  • caractérisons (nous)
  • caractérisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to characterize

Câu hỏi thường gặp

caractériser nghĩa là gì?

caractériser (ngoại động từ) nghĩa là nêu đặc tính, làm rõ nét.

caractériser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caractériser (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁak.te.ʁi.ze/.

Chia động từ caractériser ở thì hiện tại thế nào?

je caractérise, tu caractérises, il/elle caractérise, nous caractérisons, vous caractérisez, ils/elles caractérisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.