caractérisation
caractérisation nghĩa là sự nêu đặc tính, sự làm rõ nét, nét nổi rõ.
Nghĩa của caractérisation
Danh từ · giống cái
- Sự nêu đặc tính, sự làm rõ nét.
- Nét nổi rõ.
Dạng từ của caractérisation
Đi với mạo từ: une caractérisation · la caractérisation
| Số nhiều | caractérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ characterization
Câu hỏi thường gặp
caractérisation nghĩa là gì?
caractérisation (danh từ) nghĩa là sự nêu đặc tính, sự làm rõ nét, nét nổi rõ.
caractérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caractérisation (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁak.te.ʁi.za.sjɔ̃/.
caractérisation là giống đực hay giống cái?
caractérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).