attribut
danh từ giống đực (m)
/a.tʁi.by/ giọng máy của trình duyệt
attribut nghĩa là biểu hiện.
Nghĩa của attribut
Danh từ · giống đực
- Thuộc tính.
- Biểu hiện.
- Le sceptre est l'attribut de la royautégậy quyền là biểu hiện của ngôi vua
- Ngôn ngữ học Thuộc ngữ.
Dạng từ của attribut
Đi với mạo từ: un attribut · l'attribut
| Số nhiều | attributs |
Họ từ của attribut
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ attribute (characteristic or quality); complement; attribute
Câu hỏi thường gặp
attribut nghĩa là gì?
attribut (danh từ) nghĩa là biểu hiện.
attribut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của attribut (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁi.by/.
attribut là giống đực hay giống cái?
attribut là danh từ giống đực (dùng với un, le).