TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

attribuer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.tʁi.bɥe/ giọng máy của trình duyệt

attribuer nghĩa là phân, cấp, qui cho, gán cho.

Nghĩa của attribuer

Ngoại động từ

  1. Phân; cấp.
    • Attribuer un prix à quelqu'uncấp một phần thưởng cho ai
  2. Qui cho, gán cho.
    • Attribuer une faute à quelqu'unquy lỗi cho ai

Chia động từ attribuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: attribuéHiện tại phân từ: attribuant

Hiện tại présent

  • j'attribue
  • tu attribues
  • il/elle attribue
  • nous attribuons
  • vous attribuez
  • ils/elles attribuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai attribué
  • tu as attribué
  • il/elle a attribué
  • nous avons attribué
  • vous avez attribué
  • ils/elles ont attribué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'attribuais
  • tu attribuais
  • il/elle attribuait
  • nous attribuions
  • vous attribuiez
  • ils/elles attribuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'attribuerai
  • tu attribueras
  • il/elle attribuera
  • nous attribuerons
  • vous attribuerez
  • ils/elles attribueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'attribuerais
  • tu attribuerais
  • il/elle attribuerait
  • nous attribuerions
  • vous attribueriez
  • ils/elles attribueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'attribue
  • que tu attribues
  • qu'il/elle attribue
  • que nous attribuions
  • que vous attribuiez
  • qu'ils/elles attribuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'attribuai
  • tu attribuas
  • il/elle attribua
  • nous attribuâmes
  • vous attribuâtes
  • ils/elles attribuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • attribue (tu)
  • attribuons (nous)
  • attribuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attribuer

Trái nghĩa

Họ từ của attribuer

Câu ví dụ với attribuer

  • Le maire a attribué les prix en personne. Thị trưởng tự mình trao giải thưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grant, to award; to give credit to, to recognize; to attribute to, to ascribe to; to take the credit for, to give oneself priority over others

Câu hỏi thường gặp

attribuer nghĩa là gì?

attribuer (ngoại động từ) nghĩa là phân, cấp, qui cho, gán cho.

attribuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attribuer (giọng Pháp chuẩn): /a.tʁi.bɥe/.

Chia động từ attribuer ở thì hiện tại thế nào?

j'attribue, tu attribues, il/elle attribue, nous attribuons, vous attribuez, ils/elles attribuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.