TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contribuer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁi.bɥe/ giọng máy của trình duyệt

contribuer nghĩa là góp phần, đóng góp.

Nghĩa của contribuer

Nội động từ

  1. Góp phần, đóng góp.
    • Contribuer aux dépenses de l'Etatgóp phần vào chi phí của Nhà nước
    • Contribuer au succès d'une affairegóp phần vào sự thành công của một việc

Chia động từ contribuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contribuéHiện tại phân từ: contribuant

Hiện tại présent

  • je contribue
  • tu contribues
  • il/elle contribue
  • nous contribuons
  • vous contribuez
  • ils/elles contribuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contribué
  • tu as contribué
  • il/elle a contribué
  • nous avons contribué
  • vous avez contribué
  • ils/elles ont contribué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contribuais
  • tu contribuais
  • il/elle contribuait
  • nous contribuions
  • vous contribuiez
  • ils/elles contribuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contribuerai
  • tu contribueras
  • il/elle contribuera
  • nous contribuerons
  • vous contribuerez
  • ils/elles contribueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contribuerais
  • tu contribuerais
  • il/elle contribuerait
  • nous contribuerions
  • vous contribueriez
  • ils/elles contribueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contribue
  • que tu contribues
  • qu'il/elle contribue
  • que nous contribuions
  • que vous contribuiez
  • qu'ils/elles contribuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contribuai
  • tu contribuas
  • il/elle contribua
  • nous contribuâmes
  • vous contribuâtes
  • ils/elles contribuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contribue (tu)
  • contribuons (nous)
  • contribuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contribuer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với contribuer

  • Tu peux contribuer à Tatoeba, si tu t'ennuies. Nếu bạn chán, bạn có thể đóng góp cho Tatoeba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #559462
  • J'y ai contribué. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678619
  • Moi j'ai contribué. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678621
  • J’ai contribué. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2232249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contribute; to help

Câu hỏi thường gặp

contribuer nghĩa là gì?

contribuer (nội động từ) nghĩa là góp phần, đóng góp.

contribuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contribuer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁi.bɥe/.

Chia động từ contribuer ở thì hiện tại thế nào?

je contribue, tu contribues, il/elle contribue, nous contribuons, vous contribuez, ils/elles contribuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.