loup
loup nghĩa là sói.
Nghĩa của loup
Danh từ · giống đực
- Sói. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- C'est un loup.Con sói đó.
- Quelle est la différence entre un chien et un loup ?Chó và sói khác nhau ở đâu?
Dạng từ của loup
Đi với mạo từ: un loup · le loup
| Số nhiều | loups |
| Giống cái | louve |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loup
Đồng nghĩa
Họ từ của loup
Câu ví dụ với loup
- C'est un loup. Con sói đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641490
- Quelle est la différence entre un chien et un loup ? Chó và sói khác nhau ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11054430
- Il y a beaucoup de loups ici. Ở đây có rất nhiều sói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13819997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wolf; bass (fish); mask, eyemask; flaw
Câu hỏi thường gặp
loup nghĩa là gì?
loup (danh từ) nghĩa là sói.
loup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loup (giọng Pháp chuẩn): /lu/.
loup là giống đực hay giống cái?
loup là danh từ giống đực (dùng với un, le).