loulou
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lu.lu/ giọng máy của trình duyệt
loulou nghĩa là chó bông.
Nghĩa của loulou
Danh từ · giống đực
- Chó bông.
Dạng từ của loulou
Đi với mạo từ: un loulou · le loulou
| Số nhiều | loulous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spitz (dog); sweetie, darling, honey (a term of affection, literally "little wolf"); young boy; a guy
Câu hỏi thường gặp
loulou nghĩa là gì?
loulou (danh từ) nghĩa là chó bông.
loulou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loulou (giọng Pháp chuẩn): /lu.lu/.
loulou là giống đực hay giống cái?
loulou là danh từ giống đực (dùng với un, le).