saluer
saluer nghĩa là chào, chào mừng, đón chào, giơ tay chào.
Nghĩa của saluer
Ngoại động từ
- Chào.
- Chào mừng, đón chào.
- Saluer la fondation de la républiquechào mừng sự thành lập nước cộng hòa
- Suy tôn.
- Les soldats romains le saluèrent empereurquân đội La Mã suy tôn ông ấy làm hoàng đế
Nội động từ
- Quân sự Giơ tay chào.
- saluer du pavillon(hàng hải) kéo cờ chào
Chia động từ saluer
Hiện tại présent
- je salue
- tu salues
- il/elle salue
- nous saluons
- vous saluez
- ils/elles saluent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai salué
- tu as salué
- il/elle a salué
- nous avons salué
- vous avez salué
- ils/elles ont salué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je saluais
- tu saluais
- il/elle saluait
- nous saluions
- vous saluiez
- ils/elles saluaient
Tương lai đơn futur simple
- je saluerai
- tu salueras
- il/elle saluera
- nous saluerons
- vous saluerez
- ils/elles salueront
Điều kiện conditionnel présent
- je saluerais
- tu saluerais
- il/elle saluerait
- nous saluerions
- vous salueriez
- ils/elles salueraient
Giả định subjonctif présent
- que je salue
- que tu salues
- qu'il/elle salue
- que nous saluions
- que vous saluiez
- qu'ils/elles saluent
Quá khứ đơn passé simple
- je saluai
- tu saluas
- il/elle salua
- nous saluâmes
- vous saluâtes
- ils/elles saluèrent
Mệnh lệnh impératif
- salue (tu)
- saluons (nous)
- saluez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của saluer
Cụm từ, thành ngữ với saluer
- saluer la terre — (hàng hải) bắn súng chào khi vào cảng
Câu ví dụ với saluer
- Je vous salue, l'ami. Xin chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9020318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to greet; to wave to (as a greeting); to say goodbye to; to salute
Câu hỏi thường gặp
saluer nghĩa là gì?
saluer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chào, chào mừng, đón chào, giơ tay chào.
saluer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saluer (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɥe/.
Chia động từ saluer ở thì hiện tại thế nào?
je salue, tu salues, il/elle salue, nous saluons, vous saluez, ils/elles saluent.