TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

saluer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sa.lɥe/ giọng máy của trình duyệt

saluer nghĩa là chào, chào mừng, đón chào, giơ tay chào.

Nghĩa của saluer

Ngoại động từ

  1. Chào.
  2. Chào mừng, đón chào.
    • Saluer la fondation de la républiquechào mừng sự thành lập nước cộng hòa
  3. Suy tôn.
    • Les soldats romains le saluèrent empereurquân đội La Mã suy tôn ông ấy làm hoàng đế

Nội động từ

  1. Quân sự Giơ tay chào.
    • saluer du pavillon(hàng hải) kéo cờ chào

Chia động từ saluer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: saluéHiện tại phân từ: saluant

Hiện tại présent

  • je salue
  • tu salues
  • il/elle salue
  • nous saluons
  • vous saluez
  • ils/elles saluent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai salué
  • tu as salué
  • il/elle a salué
  • nous avons salué
  • vous avez salué
  • ils/elles ont salué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je saluais
  • tu saluais
  • il/elle saluait
  • nous saluions
  • vous saluiez
  • ils/elles saluaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saluerai
  • tu salueras
  • il/elle saluera
  • nous saluerons
  • vous saluerez
  • ils/elles salueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saluerais
  • tu saluerais
  • il/elle saluerait
  • nous saluerions
  • vous salueriez
  • ils/elles salueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je salue
  • que tu salues
  • qu'il/elle salue
  • que nous saluions
  • que vous saluiez
  • qu'ils/elles saluent

Quá khứ đơn passé simple

  • je saluai
  • tu saluas
  • il/elle salua
  • nous saluâmes
  • vous saluâtes
  • ils/elles saluèrent

Mệnh lệnh impératif

  • salue (tu)
  • saluons (nous)
  • saluez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của saluer

Cụm từ, thành ngữ với saluer

  • saluer la terre — (hàng hải) bắn súng chào khi vào cảng

Câu ví dụ với saluer

  • Je vous salue, l'ami. Xin chào bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9020318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to greet; to wave to (as a greeting); to say goodbye to; to salute

Câu hỏi thường gặp

saluer nghĩa là gì?

saluer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chào, chào mừng, đón chào, giơ tay chào.

saluer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saluer (giọng Pháp chuẩn): /sa.lɥe/.

Chia động từ saluer ở thì hiện tại thế nào?

je salue, tu salues, il/elle salue, nous saluons, vous saluez, ils/elles saluent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.