héler
héler nghĩa là gọi.
Nghĩa của héler
Ngoại động từ
- Gọi (từ xa).
- Héler un bâtiment pour l'arraisonner(hàng hải) gọi tàu để khám
- Héler un taxigọi xe tắc xi
Chia động từ héler
Hiện tại présent
- j'hèle
- tu hèles
- il/elle hèle
- nous hélons
- vous hélez
- ils/elles hèlent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai hélé
- tu as hélé
- il/elle a hélé
- nous avons hélé
- vous avez hélé
- ils/elles ont hélé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'hélais
- tu hélais
- il/elle hélait
- nous hélions
- vous héliez
- ils/elles hélaient
Tương lai đơn futur simple
- j'hèlerai
- tu hèleras
- il/elle hèlera
- nous hèlerons
- vous hèlerez
- ils/elles hèleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'hèlerais
- tu hèlerais
- il/elle hèlerait
- nous hèlerions
- vous hèleriez
- ils/elles hèleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'hèle
- que tu hèles
- qu'il/elle hèle
- que nous hélions
- que vous héliez
- qu'ils/elles hèlent
Quá khứ đơn passé simple
- j'hélai
- tu hélas
- il/elle héla
- nous hélâmes
- vous hélâtes
- ils/elles hélèrent
Mệnh lệnh impératif
- hèle (tu)
- hélons (nous)
- hélez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với héler
- Hélas, le monde n'en sait pas long sur la littérature hongroise. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5278777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hail (call out loudly)
Câu hỏi thường gặp
héler nghĩa là gì?
héler (ngoại động từ) nghĩa là gọi.
héler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héler (giọng Pháp chuẩn): /e.le/.
Chia động từ héler ở thì hiện tại thế nào?
j'hèle, tu hèles, il/elle hèle, nous hélons, vous hélez, ils/elles hèlent.