TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

héler

/e.le/ giọng máy của trình duyệt

héler nghĩa là gọi.

Nghĩa của héler

Ngoại động từ

  1. Gọi (từ xa).
    • Héler un bâtiment pour l'arraisonner(hàng hải) gọi tàu để khám
    • Héler un taxigọi xe tắc xi

Chia động từ héler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: héléHiện tại phân từ: hélant

Hiện tại présent

  • j'hèle
  • tu hèles
  • il/elle hèle
  • nous hélons
  • vous hélez
  • ils/elles hèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai hélé
  • tu as hélé
  • il/elle a hélé
  • nous avons hélé
  • vous avez hélé
  • ils/elles ont hélé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'hélais
  • tu hélais
  • il/elle hélait
  • nous hélions
  • vous héliez
  • ils/elles hélaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'hèlerai
  • tu hèleras
  • il/elle hèlera
  • nous hèlerons
  • vous hèlerez
  • ils/elles hèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'hèlerais
  • tu hèlerais
  • il/elle hèlerait
  • nous hèlerions
  • vous hèleriez
  • ils/elles hèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'hèle
  • que tu hèles
  • qu'il/elle hèle
  • que nous hélions
  • que vous héliez
  • qu'ils/elles hèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'hélai
  • tu hélas
  • il/elle héla
  • nous hélâmes
  • vous hélâtes
  • ils/elles hélèrent

Mệnh lệnh impératif

  • hèle (tu)
  • hélons (nous)
  • hélez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với héler

  • Hélas, le monde n'en sait pas long sur la littérature hongroise. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5278777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hail (call out loudly)

Câu hỏi thường gặp

héler nghĩa là gì?

héler (ngoại động từ) nghĩa là gọi.

héler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của héler (giọng Pháp chuẩn): /e.le/.

Chia động từ héler ở thì hiện tại thế nào?

j'hèle, tu hèles, il/elle hèle, nous hélons, vous hélez, ils/elles hèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.