hélianthe
danh từ giống đực (m)
/e.ljɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
hélianthe nghĩa là cây hướng dương.
Nghĩa của hélianthe
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hướng dương.
Dạng từ của hélianthe
Đi với mạo từ: un hélianthe · le hélianthe
| Số nhiều | hélianthes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helianthus
Câu hỏi thường gặp
hélianthe nghĩa là gì?
hélianthe (danh từ) nghĩa là cây hướng dương.
hélianthe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hélianthe (giọng Pháp chuẩn): /e.ljɑ̃t/.
hélianthe là giống đực hay giống cái?
hélianthe là danh từ giống đực (dùng với un, le).