héliaque
/e.ljak/ giọng máy của trình duyệt
héliaque nghĩa là cùng mặt trời.
Nghĩa của héliaque
Tính từ
- Thiên văn học Cùng (với) mặt trời.
- Le lever héliaque d'un astresự mọc cùng mặt trời của một thiên thể
Dạng từ của héliaque
| Số nhiều | héliaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heliacal
Câu hỏi thường gặp
héliaque nghĩa là gì?
héliaque (tính từ) nghĩa là cùng mặt trời.
héliaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của héliaque (giọng Pháp chuẩn): /e.ljak/.