hélice
hélice nghĩa là đường đinh ốc, đường xoắn ốc, chong chóng, chân vịt.
Nghĩa của hélice
Danh từ · giống cái
- Toán học Đường đinh ốc, đường xoắn ốc.
- Kỹ thuật Chong chóng; chân vịt.
- Hélices d'un avionchong chóng máy bay, cánh quạt máy bay
- Hélice d'un navirechân vịt tàu thủy
Dạng từ của hélice
Đi với mạo từ: une hélice · la hélice
| Số nhiều | hélices |
Họ từ của hélice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helix (blade); propeller; helix; helix
Câu hỏi thường gặp
hélice nghĩa là gì?
hélice (danh từ) nghĩa là đường đinh ốc, đường xoắn ốc, chong chóng, chân vịt.
hélice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hélice (giọng Pháp chuẩn): /e.lis/.
hélice là giống đực hay giống cái?
hélice là danh từ giống cái (dùng với une, la).