TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchirer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.ʃi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

déchirer nghĩa là xé, làm rách, làm toạc.

Nghĩa của déchirer

Ngoại động từ

  1. Xé.
    • Déchirer une étoffexé vải
    • Bruit qui déchire les oreillestiếng động xé tai
    • Déchirer un contratxé một bản giao kèo
  2. Làm rách, làm toạc.
    • Déchirer sa robelàm rách áo dài
    • Le clou lui a déchiré la maincái đinh làm toạc tay anh ta
  3. Thân mật Làm rách quần áo (của ai).
    • Enfant qui déchire son camaradeđứa bé làm rách quần áo bạn nó
  4. Làm đau xé.
    • Toux qui déchire la poitrineho làm đau xé ngực
    • Une nouvelle qui déchire le cœurtin làm đau xé lòng
  5. Chia xé.
    • La guerre civile a déchiré le paysnội chiến chia xé đất nước
  6. Mạt sát.
    • Déchirer quelqu'un à belles dentsmạt sát ai thậm tệ

Chia động từ déchirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchiréHiện tại phân từ: déchirant

Hiện tại présent

  • je déchire
  • tu déchires
  • il/elle déchire
  • nous déchirons
  • vous déchirez
  • ils/elles déchirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchiré
  • tu as déchiré
  • il/elle a déchiré
  • nous avons déchiré
  • vous avez déchiré
  • ils/elles ont déchiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchirais
  • tu déchirais
  • il/elle déchirait
  • nous déchirions
  • vous déchiriez
  • ils/elles déchiraient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchirerai
  • tu déchireras
  • il/elle déchirera
  • nous déchirerons
  • vous déchirerez
  • ils/elles déchireront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchirerais
  • tu déchirerais
  • il/elle déchirerait
  • nous déchirerions
  • vous déchireriez
  • ils/elles déchireraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déchire
  • que tu déchires
  • qu'il/elle déchire
  • que nous déchirions
  • que vous déchiriez
  • qu'ils/elles déchirent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchirai
  • tu déchiras
  • il/elle déchira
  • nous déchirâmes
  • vous déchirâtes
  • ils/elles déchirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déchire (tu)
  • déchirons (nous)
  • déchirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déchirer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của déchirer

Cụm từ, thành ngữ với déchirer

  • déchirer la voile de — bóc trần
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tear; to rip up; to tear up emotionally; to kick arse, to kick ass, to kick butt, to rock, to rule

Câu hỏi thường gặp

déchirer nghĩa là gì?

déchirer (ngoại động từ) nghĩa là xé, làm rách, làm toạc.

déchirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchirer (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃi.ʁe/.

Chia động từ déchirer ở thì hiện tại thế nào?

je déchire, tu déchires, il/elle déchire, nous déchirons, vous déchirez, ils/elles déchirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.