TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gérer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

gérer nghĩa là quản lý.

Nghĩa của gérer

Động từ

  1. Quản lý.

Chia động từ gérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: géréHiện tại phân từ: gérant

Hiện tại présent

  • je gère
  • tu gères
  • il/elle gère
  • nous gérons
  • vous gérez
  • ils/elles gèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai géré
  • tu as géré
  • il/elle a géré
  • nous avons géré
  • vous avez géré
  • ils/elles ont géré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gérais
  • tu gérais
  • il/elle gérait
  • nous gérions
  • vous gériez
  • ils/elles géraient

Tương lai đơn futur simple

  • je gèrerai
  • tu gèreras
  • il/elle gèrera
  • nous gèrerons
  • vous gèrerez
  • ils/elles gèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gèrerais
  • tu gèrerais
  • il/elle gèrerait
  • nous gèrerions
  • vous gèreriez
  • ils/elles gèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gère
  • que tu gères
  • qu'il/elle gère
  • que nous gérions
  • que vous gériez
  • qu'ils/elles gèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gérai
  • tu géras
  • il/elle géra
  • nous gérâmes
  • vous gérâtes
  • ils/elles gérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gère (tu)
  • gérons (nous)
  • gérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với gérer

  • Il ne peut pas gérer les situations difficiles. Ông ta không thể xử lý các tình huống khó.Tatoeba #543882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to manage; to rule, to rock (to excel)

Câu hỏi thường gặp

gérer nghĩa là gì?

gérer (động từ) nghĩa là quản lý.

gérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gérer (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ʁe/.

Chia động từ gérer ở thì hiện tại thế nào?

je gère, tu gères, il/elle gère, nous gérons, vous gérez, ils/elles gèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.