TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poupée

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pu.pe/ giọng máy của trình duyệt

poupée nghĩa là búp bê, hình nộm tập bắn.

Nghĩa của poupée

Danh từ · giống cái

  1. Búp bê.
    • Poupée de matière plastiquebúp bê bằng nhựa
    • Cette jeune fille est une vraie poupéecô kia quả là một con púp pê
  2. Hình nộm tập bắn.
  3. Ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay.
  4. Giá chiêu mẫu (ở hiệu may...).
    • de poupéenhỏ bé, xinh xinh
    • Jardin de poupéevườn xinh xinh

Dạng từ của poupée

Đi với mạo từ: une poupée · la poupée

Số nhiềupoupées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poupée

Đồng nghĩa

Họ từ của poupée

Câu ví dụ với poupée

  • C'est une poupée. Đó là một con búp bê.Tatoeba #514471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doll (object); A girl or woman.

Câu hỏi thường gặp

poupée nghĩa là gì?

poupée (danh từ) nghĩa là búp bê, hình nộm tập bắn.

poupée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poupée (giọng Pháp chuẩn): /pu.pe/.

poupée là giống đực hay giống cái?

poupée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.