poupée
poupée nghĩa là búp bê, hình nộm tập bắn.
Nghĩa của poupée
Danh từ · giống cái
- Búp bê.
- Poupée de matière plastiquebúp bê bằng nhựa
- Cette jeune fille est une vraie poupéecô kia quả là một con púp pê
- Hình nộm tập bắn.
- Ngón tay quấn băng; vải băng ngón tay.
- Giá chiêu mẫu (ở hiệu may...).
- de poupéenhỏ bé, xinh xinh
- Jardin de poupéevườn xinh xinh
Dạng từ của poupée
Đi với mạo từ: une poupée · la poupée
| Số nhiều | poupées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poupée
Đồng nghĩa
Họ từ của poupée
Câu ví dụ với poupée
- C'est une poupée. Đó là một con búp bê.Tatoeba #514471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doll (object); A girl or woman.
Câu hỏi thường gặp
poupée nghĩa là gì?
poupée (danh từ) nghĩa là búp bê, hình nộm tập bắn.
poupée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poupée (giọng Pháp chuẩn): /pu.pe/.
poupée là giống đực hay giống cái?
poupée là danh từ giống cái (dùng với une, la).