poupin
/pu.pɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
poupin nghĩa là Như púp pê.
Nghĩa của poupin
Tính từ
- Như púp pê.
- Figure poupinemặt như mặt púp pê
Dạng từ của poupin
| Số nhiều | poupins |
| Giống cái | poupine /pu.pin/ |
| Giống cái số nhiều | poupines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chubby
Câu hỏi thường gặp
poupin nghĩa là gì?
poupin (tính từ) nghĩa là Như púp pê.
poupin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poupin (giọng Pháp chuẩn): /pu.pɛ̃/.