poupe
danh từ giống cái (f)
/pup/ giọng máy của trình duyệt
poupe nghĩa là đuôi.
Nghĩa của poupe
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Đuôi (tàu thuyền).
- avoir le vent en poupethuận cảnh; gặp vận
Dạng từ của poupe
Đi với mạo từ: une poupe · la poupe
| Số nhiều | poupes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poupe
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poop, stern
Câu hỏi thường gặp
poupe nghĩa là gì?
poupe (danh từ) nghĩa là đuôi.
poupe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poupe (giọng Pháp chuẩn): /pup/.
poupe là giống đực hay giống cái?
poupe là danh từ giống cái (dùng với une, la).