TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pour

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/puʁ/ giọng máy của trình duyệt

pour nghĩa là thay, thay cho, với, làm.

Nghĩa của pour

Giới từ

  1. Chỉ sự thay thế, sự thay đổi Thay, thay cho, đổi lấy, làm...
    • Répondre pour un autretrả lời thay một người khác
    • Payer pour son frèretrả thay cho em
    • Changer un objet d'art pour un livređổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sách
    • Avoir une planche pour litcó một tấm ván làm giường
  2. Chỉ sự ngang bằng bằng, với, làm...
    • Avoir une maison pour une petite sommecó được một ngôi nhà với một số tiền nhỏ
    • Prendre la liberté pour principelấy tự do làm nguyên tắc
  3. Chỉ sự so sánh như, về mặt, về, là đối với.
    • Passer pour savantđược coi là nhà bác học
    • Pour un artiste, c'est un artistevề mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩ
    • Avoir quelqu'un pour collèguecó người nào là bạn đồng nghiệp của mình
    • Trop grand pour son âgelớn quá đối với tuổi của nó
    • Pour ma partvề phần tôi
  4. Chỉ mục đích, khuynh hướng Để, vì, cho, chống, về, sang, đến...
    • Vivre pour travaillersống để lao động
    • Travailler pour la gloire de la patrielao động vì vinh quang của Tổ Quốc
    • Film pour enfantsphim cho trẻ em
    • Remède pour la fièvrethuốc chống sốt
    • Voyageurs pour la campagnehành khách về thôn quê
    • Partir pour Cubađi sang Cu-ba
  5. Chỉ kết quả khiến, nên, cho nên, để, khó có thể...
    • Il est assez intelligent pour comprendrenó đủ thông minh để hiểu được
    • C'est trop beau pour être vraiđẹp đẽ quá nên khó có thể là có thật
  6. Chỉ nguyên nhân vì, do...
    • Être puni pour sa paressenó phải phạt vì lười
    • Chancelant pour avoir trop bulảo đảo do quá chén
  7. Chỉ sự nhân như ợng Ợng dẫu, dù.
    • Pour intelligent qu'il soit, il ne réussira pas sans travaildẫu nó thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành công
    • Pour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommesdù vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta
  8. Chỉ thời gian trong, sắp...
    • Il est chez moi pour un ananh ấy ở nhà tôi (trong) một năm
    • Il était pour venirlúc đó anh ấy sắp đến

Họ từ của pour

Cụm từ, thành ngữ với pour

  • en être pour — mất toi
    • En être pour sa peinemất công toi
  • en pour cause — xem cause
  • être pour beaucoup — có dự phần nhiều (trong việc gì)
  • n'y être pour rien — không dính dáng gì đến việc ấy
  • pour ainsi dire; pour ainsi parler — có thể nói là
  • pour autant — xem autant
  • pour ce qui est de — về mặt, về phương diện
  • pour cent — phần trăm
  • pour de bon — xem bon
  • pour de vrai — đúng thế
  • pour la peine — xem peine
  • pour le cas où — trong trường hợp mà
  • pour le moins — xem moins
  • pour le moment — xem moment
  • pour lors — trong lúc đó
  • pour mille — phần nghìn
  • pour peu que — xem peu
  • pour que — để mà
  • pour toujours; pour jamais — mãi mãi, đời đời
  • pour ainsi dire — Có thể nói là.
  • pour toujours — Mãi mãi.

Câu ví dụ với pour

  • Je suis trop vieux pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #3861
  • Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
  • Les voitures sont indispensables pour les banlieusards. Phương tiện giao thông không thể thiếu đối với dân ngoại thành.Tatoeba #128277
  • Il est assez grand pour voyager seul. Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.Tatoeba #130523
  • Le train pour Cambridge part du quai 5. Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.Tatoeba #338100
  • Je l'ai acheté pour dix dollars. Tôi mua nó 10 đô la.Tatoeba #495391
  • J'ai composé la chanson pour elle. Tôi đã sáng ca khúc cho cô ấy.Tatoeba #495405
  • Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ? Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?Tatoeba #1339863

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ for (meant for, intended for); for (in support of); for (as a consequence for); for (an intended destination)

Câu hỏi thường gặp

pour nghĩa là gì?

pour (giới từ) nghĩa là thay, thay cho, với, làm.

pour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pour (giọng Pháp chuẩn): /puʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.