TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

autant

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/o.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

autant nghĩa là bằng ấy, chừng ấy.

Nghĩa của autant

Phó từ

  1. Bằng ấy, chừng ấy, bấy nhiêu.
    • J'en ai autanttôi cũng có bằng ấy
    • Deux fois autantbằng hai chừng ấy

Họ từ của autant

Cụm từ, thành ngữ với autant

  • autant... autant — bao nhiêu... bấy nhiêu
    • Autant elle est belle, autant il est laidcô ta đẹp bao nhiêu thì anh ta xấu bấy nhiêu
  • autant de — cũng chừng ấy, cũng bấy nhiêu
    • J'ai autant de livres que vousanh có bao nhiêu sách thì tôi cũng có chừng ấy
  • autant que — (cũng) bằng, (cũng) như; bấy nhiêu; trong chừng mực mà
    • Aimons les autres autant que nous-mêmeshãy yêu người cũng như yêu mình
    • Prenez autant que vous voudrezanh muốn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu
  • autant que possible — càng nhiều càng hay
  • d'autant — được chừng nấy, được bấy nhiêu
    • Payez un acompte, vous diminuerez vos dettes d'autanttrả một phần đi, anh sẽ bớt nợ đi được bấy nhiêu
  • d'autant mieux (que) — càng tốt hơn (nếu)
  • d'autant plus — hơn nữa; huống chi
  • d'autant plus que — càng hơn thế vì
    • La chaleur était suffocante d'autant plus que la salle de réunion était pleinetrời đã oi bức lại càng oi bức vì phòng họp chật ních người
  • d'autant que — vì lẽ rằng
  • pour autant — vì thế
    • Il a fait un effort, mais il n'a pas progressé pour autantnó có cố gắng, nhưng không vì thế mà nó tiến bộ
  • pour autant que — trong chừng mực mà
  • autant en emporte le vent — rồi cũng theo gió mà cuốn đi (lời hứa hão huyền)

Câu ví dụ với autant

  • Personne ne me connaît autant que toi. Không ai hiểu tôi bằng bạn.Tatoeba #2101427
  • Il y a autant de musées que d'églises. Số lượng bảo tàng và nhà thờ bằng nhau.Tatoeba #4330
  • Je n'ai pas autant le vertige qu'avant. Tôi không còn sợ độ cao như trước nữa.Tatoeba #6876154
  • Il devait son succès autant à son habileté qu'à son application. Ông ta thành công nhờ sự khéo tay và cả tính cần cù.Tatoeba #130006
  • Personne ne me connaît autant que vous. Không ai hiểu tôi bằng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2101429
  • Elle essaie d'économiser autant qu'elle peut. Cô ấy đang tiết kiệm tiền hết mức có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587670
  • Qu'est-ce qui te préoccupe autant ? Cái gì làm bạn lo lắng như vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11167788
  • Pourquoi te déteste-t-il autant ? Sao anh ấy lại ghét bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10788242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ so much; just as well, might as well/may as well; the same, as much

Câu hỏi thường gặp

autant nghĩa là gì?

autant (phó từ) nghĩa là bằng ấy, chừng ấy.

autant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autant (giọng Pháp chuẩn): /o.tɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.