autan
danh từ giống đực (m)
/o.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
autan nghĩa là gió ôtăng, gió nam.
Nghĩa của autan
Danh từ · giống đực
- Gió ôtăng, gió nam (ở miền nam nước Pháp).
Dạng từ của autan
Đi với mạo từ: un autan · l'autan
| Số nhiều | autans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Either of two winds that blow in parts of southern France
Câu hỏi thường gặp
autan nghĩa là gì?
autan (danh từ) nghĩa là gió ôtăng, gió nam.
autan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của autan (giọng Pháp chuẩn): /o.tɑ̃/.
autan là giống đực hay giống cái?
autan là danh từ giống đực (dùng với un, le).