pourboire
/puʁ.bwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
pourboire nghĩa là tiền thưởng công, tiền trà nước.
Nghĩa của pourboire
Danh từ · giống đực
- Tiền thưởng công, tiền trà nước, tiền phong bao
Dạng từ của pourboire
Đi với mạo từ: un pourboire · le pourboire
| Số nhiều | pourboires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pourboire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tip (extra money given to e.g. a waiter in appreciation of service)
Câu hỏi thường gặp
pourboire nghĩa là gì?
pourboire (danh từ) nghĩa là tiền thưởng công, tiền trà nước.
pourboire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourboire (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.bwaʁ/.
pourboire là giống đực hay giống cái?
pourboire là danh từ giống đực (dùng với un, le).