pour toujours
pour toujours nghĩa là mãi mãi.
Nghĩa của pour toujours
Phó từ
- Mãi mãi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je veux vivre pour toujours.Tôi muốn sống mãi mãi.
- Dieu vit pour toujours.Ông trời sống mãi mãi.
Câu ví dụ với pour toujours
- Je veux vivre pour toujours. Tôi muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6806
- Dieu vit pour toujours. Ông trời sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11570318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ forever
Câu hỏi thường gặp
pour toujours nghĩa là gì?
pour toujours (phó từ) nghĩa là mãi mãi.
pour toujours phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pour toujours (giọng Pháp chuẩn): /puʁ tu.ʒuʁ/.