top
/tɔp/ giọng máy của trình duyệt
top nghĩa là tiếng tuýt.
Nghĩa của top
Danh từ · giống đực
- Tiếng tuýt (để chỉ giờ trên đài phát thanh...).
Dạng từ của top
Đi với mạo từ: un top · le top
| Số nhiều | tops |
| Giống cái | top |
| Giống cái số nhiều | tops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với top
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ top; shirt or garment covering the upper body; a signalling sound; beep
- Tính từ top; best; highest in rank; maximum; excellent; brilliant; top (penetrator)
- Phó từ at most; maximum
Câu hỏi thường gặp
top nghĩa là gì?
top (danh từ) nghĩa là tiếng tuýt.
top phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của top (giọng Pháp chuẩn): /tɔp/.
top là giống đực hay giống cái?
top là danh từ giống đực (dùng với un, le).