TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

horreur

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt

horreur nghĩa là sự khiếp sợ, sự ghê rợn, sự ghê tởm.

Nghĩa của horreur

Danh từ · giống cái

  1. Sự khiếp sợ, sự ghê rợn.
    • Être pâle d'horreurkhiếp sợ tái người đi
  2. Sự ghê tởm.
    • L'horreur du crimesự ghê tởm tội ác
  3. Cái làm ghê rợn, điều ghê tởm.
  4. Số nhiều Điều khủng khiếp, cảnh ghê rợn.
    • Les horreurs de la guerrenhững cảnh ghê rợn của chiến tranh
  5. Số nhiều Điều xấu xa, điều tục tằn.
    • Dire des horreursnói những điều tục tằn
  6. Thân mật Người xấu như ma lem.
    • Sans être une horreur, elle est loin d'être joliekhông phải là một người xấu như ma len, chị ta cũng chẳng phải một người đẹp

Thán từ

  1. Khiếp quá! tởm quá!
    • De la calomnie! horreur!vu khống! tởm quá!

Dạng từ của horreur

Đi với mạo từ: une horreur · la horreur

Số nhiềuhorreurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horreur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của horreur

Câu ví dụ với horreur

  • J'ai horreur des serpents. Tôi khiếp sợ rắn.Tatoeba #6362
  • J'ai horreur de déménager. Tớ ghét di chuyển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681922
  • J'ai horreur des foules. Tôi ghét đám đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4682018
  • Tom a horreur des chiens. Tom ghét chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7081448
  • Tom a horreur des araignées. Tom ghét nhện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679941
  • Nous sommes restés autour du feu à raconter des blagues et des histoires d'horreur. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12451250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horror (emotion); horror (something horrible); eyesore; horror (genre)

Câu hỏi thường gặp

horreur nghĩa là gì?

horreur (danh từ, thán từ) nghĩa là sự khiếp sợ, sự ghê rợn, sự ghê tởm.

horreur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horreur (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.ʁœʁ/.

horreur là giống đực hay giống cái?

horreur là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.