beauté
beauté nghĩa là vẻ đẹp, nét đẹp, sắc đẹp, nhan sắc.
Nghĩa của beauté
Danh từ · giống cái
- Vẻ đẹp; nét đẹp.
- La beauté de la naturevẻ đẹp của thiên nhiên
- La beauté d'un sacrificenét đẹp của một sự hy sinh
- Sắc đẹp, nhan sắc.
- Người phụ nữ rất đẹp, mỹ nhân.
- Số nhiều Những cái đẹp, những nét đẹp.
Dạng từ của beauté
Đi với mạo từ: une beauté · la beauté
| Số nhiều | beautés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beauté
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với beauté
- beauté du diable — xem diable
- de toute beauté — rất đẹp
- en beauté — (thân mật) xuất sắc, rất cừ
- se refaire une beauté — (thân mật) đánh phấn tô son
Câu ví dụ với beauté
- La beauté réside dans les yeux de celui qui regarde. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.Tatoeba #3964
- Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture. Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.Tatoeba #237102
- Le paysage était d'une beauté indescriptible. Phong cảnh đẹp hơn cả sự mô tả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11377551
- Sa beauté a attiré son attention. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11241782
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beauty
Câu hỏi thường gặp
beauté nghĩa là gì?
beauté (danh từ) nghĩa là vẻ đẹp, nét đẹp, sắc đẹp, nhan sắc.
beauté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beauté (giọng Pháp chuẩn): /bo.te/.
beauté là giống đực hay giống cái?
beauté là danh từ giống cái (dùng với une, la).